Đang tra từ...

Số câu hỏi: 21
Thời gian: 90 phút
1
Câu 1. Loại đột biến nào sau đây không làm thay đổi cấu trúc của NST?


A. Mất đoạn. B. Lệch bội C. Lặp đoạn. D. Đảo đoạn.
2
Câu 2. Ba tế bào sinh tinh đều có kiểu gen AaBbDD giảm phân bình thường. Theo lí thuyết, số loại giao tử tối đa được tạo ra từ quá trình giảm phân của ba tế bào trên là


A. 8. B. 4. C. 2. D. 6.
3
Câu 3. Vật chất di tuyền của một virut là


A. ARN và AND B. ARN và gai glycoprotein C. AND hoặc gai glycoprotein D. AND hoặc ARN
4
Câu 4. Virut sống ký sinh nội bào bắt buộc vì chúng


A. Có kích thước hiển vi B. Chưa có cấu tạo tế bào C. cấu tạo tế bào nhân sơ D. Có hình dạng không cố định
5
Câu 5. Trong cơ thể thực vật, nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu nào sau đây là thành phần của prôtêin?


A. Nitơ. B. Kẽm. C. Kali D. Đồng.
6
Câu 6. Máu đi vào động mạch chủ dưới tác động lực co cơ của


A. động mạch chủ. B. tâm nhĩ trái. C. tâm thất phải. D. tâm thất trái.
7
Câu 7. Ở động vật có ống tiêu hoá, quá trình tiêu hoá hoặc diễn ra chủ yếu ở cơ quan nào sau đây?


A. Thực quản. B. Dạ dày. C. Ruột non. D. Ruột già.
8
Câu 8. Quang hợp ở các nhóm thực vật C3, C4 được phân biệt chủ yếu dựa vào đặc điểm nào?


A. Sản phẩm ổn định đầu tiên trong pha tối. B. Chu trình Canvin.


C. Thời gian diễn ra pha tối. D. Các phản ứng của pha sáng.
9
Câu 9. Quá trình nào sau đây được gọi là dịch mã?


A. Tổng hợp chuỗi pôlipeptit. B. Tổng hợp phân tử ARN. C. Nhân đôi ADN. D. Nhân đôi nhiễm sắc thể.
10
Câu 10. Trong quá trình dịch mã, phân tử nào sau đây đóng vai trò dịch mã thông tin di truyền?


A. rARN. B. tARN. C. mARN. D. ADN.
11
Câu 11. Quần thể nào sau đây có tần số alen a = 0,4?


A. 0.2AA : 0,5Aa : 0,3aa B. 0.4AA : 0,6aa. C. 0,1 AA : 0,8Aa : 0,1 aa D. 0,3AA : 0,6Aa : 0,1aa.
12
Câu 12. Một phân tử mARN chỉ chứa 3 loại nuclêôtit là Adênin (A), Uraxin (U) và Guanin (G). Theo lý thuyết thì trên mạch khuôn của gen quy định mARN này sẽ không có nuclêôtit loại nào?


A. Timin (T). B. Guanin (G). C. Adênin (A). D. Xitôzin (X).
13
Câu 13. Trong nhân đôi ADN, enzim có vai trò nối các đoạn Okazaki với nhau là?


A. Ligaza. B. ARN polimeraza. C. Helicaza. D. ADN polimeraza.
14
Câu 14. Theo quan niệm hiện đại, quá trình tiến hoá nhỏ kết thúc khi nào?


A. Quần thể mới xuất hiện. B. Tần số alen bị thay đổi. C. Loài mới xuất hiện. D. Xuất hiện kiểu gen mới
15
Câu 15. Theo thuyết tiến hóa hiện đại, CLTN là nhân tố tiến hóa tác động trực tiếp lên


A. kiểu hình của sinh vật. B. kiểu gen của sinh vật.


C. tất cả các gen trong cơ thể sinh vật. D. tất cả các alen trong cơ thể sinh vật.
16
Câu 16. Nhân tố sinh thái nào sau đây là nhân tố vô sinh?


A. Độ ẩm. B. Hội sinh. C. Cộng sinh. D. ức chế cảm nhiễm.
17
Câu 17. Kiểu phân bố ngẫu nhiên của các cá thể trong quần thể thường gặp khi
18
Câu 18. Nhân tố tiến hóa có thể loại bỏ alen quy định tính trạng có lợi ra khỏi quần thể sinh vật là?


A. Giao phối không ngẫu nhiên. B. Yếu tố ngẫu nhiên. C. Chọn lọc tự nhiên. D. Đột biến.
19
Câu 1. Ở 1 loài thực vật, khi cho lai cây thân cao, hoa đỏ với cây thân thấp hoa trắng (P) thu được F₁ gồm 100% cây thân cao, hoa đỏ. Cho cây thân cao, hoa đỏ F₁ lai với cây thân cao, hoa trắng thu được F₂ có 4 loại kiểu hình, trong đó cây thân thấp, hoa trắng chiếm tỉ lệ 20%. Biết mỗi cặp gen quy định 1 cặp tính trạng, không xảy ra hiện tượng đột biến. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?


Nội dungĐúngSai
a. Tần số hoán vị gen ở F₁ là 20%.Đ
b. Ở F₂, kiểu hình thân cao, hoa đỏ chiếm tỉ lệ 45%.Đ
c. Ở F₂, kiểu hình thân cao, hoa trắng chiếm tỉ lệ 30%.Đ
d. Ở F₂, kiểu hình thân thấp, hoa đỏ chiếm tỉ lệ 5%.Đ

Chọn Đúng hoặc Sai cho mỗi phát biểu

Phát biểu Đúng Sai
a. Nội dung phát biểu a
b. Nội dung phát biểu b
c. Nội dung phát biểu c
d. Nội dung phát biểu d
20
Câu 2. Phả hệ dưới đây mô phỏng sự di truyền của bệnh “P” và bệnh “Q” ở người. Hai bệnh này do hai alen lặn nằm trên hai cặp nhiễm sắc thể thường khác nhau gây ra. Cho rằng không có đột biến mới phát sinh. Alen a gây bệnh bệnh P, alen b gây bệnh Q. Các alen trội tương ứng là A, B không gây bệnh (A, B trội hoàn toàn so với a và b).


Qui ước:


Nữ bệnh Q.


Nữ bệnh P.


Nam mắc cả hai bệnh.


Nam bệnh P.


Nam không mắc bệnh.


Nữ không mắc bệnh.

![](images/0.jpg)




Nội dungĐúngSai
a. Có 6 người trong phả hệ này xác định được chính xác kiểu gen.S
b. Có 3 người trong phả hệ này đã chắc chắn mang một cặp gen dị hợp tử.S
c. Xác suất để người vợ ở thể hệ III mang kiểu gen dị hợp cả hai cặp gen là 2/9.S
d. Xác suất để con của cặp vợ chồng ở thể hệ III mang alen gây bệnh là 38/45.Đ

Chọn Đúng hoặc Sai cho mỗi phát biểu

Phát biểu Đúng Sai
a. Nội dung phát biểu a
b. Nội dung phát biểu b
c. Nội dung phát biểu c
d. Nội dung phát biểu d
21
Câu 3. Bảng dưới đây mô tả sự biểu hiện các mối quan hệ sinh thái giữa 2 loài sinh vật G và H:


Trường hợpSống chungKhông sống chung
Loài GLoài HLoài GLoài H
(1)--00
(2)++--
(3)+0-0
(4)-+0-



Kí hiệu: (+): có lợi; (-): có hại; (0): không ảnh hưởng gì.


Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

Chọn Đúng hoặc Sai cho mỗi phát biểu

Phát biểu Đúng Sai
a. Nội dung phát biểu a
b. Nội dung phát biểu b
c. Nội dung phát biểu c
d. Nội dung phát biểu d
Thời gian làm bài:
90:00
Danh sách câu hỏi 0/21
Nhạc nền
Chưa chọn nhạc
Đang tải danh sách nhạc...
Giao diện
Mặc định
Tối
Ấm
Mát
Sepia
×
Đang chấm bài...
0/0 (0%)